Khu tập thể tiếng anh là gì?

Dormitory: Khu tập thể

Ví dụ

1) Trong thời gian đó, tôi sống ở trong một nhà tập thể.

During that time, I lived in a hostel.

2) Hội lưỡi liềm đỏ Thổ Nhĩ Kỳ cho biết khoảng 25 ngôi chung cư và một nhà tập thể sinh viên bị đổ sập trong thị trấn .

The Turkish Red Crescent said about 25 apartment buildings and a student dormitory collapsed in the town.

3) Hay chúng ta đi hỏi thăm gần nhà tập thể đi?

Why don’t we ask around at the group home?

Khu tập thể

Từ vựng tiếng Anh về các loại nhà

  • Apartment /ə’pɑ:t.mənt/ : Căn hộ
  • Flat /flæt/: Căn hộ nhưng lớn hơn và có thể chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment building /ə’pɑ:t.mənt/ /’bɪl.dɪŋ/ và block of flats /blɒk/ /əv/ /flæt/ đều có nghĩa là chung cư được sở hữu bởi một đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp
  • Condominium /¸kɔndou´miniəm/: Chung cư nhưng với condominium thì các căn hộ được bán cho những người sở hữu khác nhau và họ có quyền sở hữu căn hộ như một tài sản cá nhân
  • Studio apartment /’stud·I,oʊ/ /ə,pɑrt·mənt/ (studio flat), efficiency apartment /ɪ’fɪʃ.ən.si/ /ə,pɑrt·mənt/, đều có nghĩa là căn hộ nhỏ chỉ có 1 phòng, 1 phòng tắm và 1 khu vực nhà bếp
  • Bedsit/ bed-sitting room /’bed.sɪt/: Căn phòng nhỏ cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex /’dju:pleks/ hay duplex house: Căn nhà ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn hộ 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh
  • Penthouse /’pent.haʊs/: Một căn hộ đắt tiền, hoặc căn hộ nằm trên tầng cao nhất của một tòa nhà, một cao ốc
  • Basement apartment /’beɪs.mənt ə,pɑrt·mənt /: Căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất, thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều
  • Bungalow /’bʌŋ.ɡəl.əʊ/: Căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng
  • Tree house /tri: haʊs/: Nhà dựng trên cây
  • Townhouse /’taʊn.haʊs/: Nhiều nhà chung vách
  • Villa /’vɪl.ə/: Biệt thự
  • Palace /’pæl.ɪs/: Cung điện
  • Cabin /’kæb.ɪn/: Buồng (ngủ, tàu,…)
  • Tent /tent/: Cái lều
Căn hộ có tầng lửng

Từ vựng tiếng Anh về các phòng ở trong nhà

  • Bathroom: /ˈbæθɹuːm/ – Nhà tắm
  • Bedroom: /ˈbedruːm/ – Phòng ngủ
  • Kitchen: /ˈkɪtʃɪn/ – Bếp
  • Lavatory: /ˈlæv.ə.tɔɹ.i/ – Nhà vệ sinh
  • Living room: Phòng khách
  • Lounge: /laʊndʒ/ – Phòng chờ
  • Dining room : Phòng ăn
  • Garage: /ɡəˈɹɑːʒ/ – Nhà để ô tô
  • Sun lounge: Phòng sưởi nắng
  • Toilet: /ˈtɔɪ.lət/ – Nhà vệ sinh
Phòng khách
  • Ceiling: /ˈsiːlɪŋ/ – Trần nhà
  • Floor: /floʊɹ/ – Sàn nhà
  • Roof: /ru:f/ – Mái nhà
  • Deck: /dɛk/ – Ban công ngoài
  • Porch: /poʊɹtʃ/ – Hành lang
  • Chimney: /tʃɪmniː/ – Ống khói
  • Hall: /hɔːl/ – Đại sảnh
  • The backyard: Vườn sau
  • Wall: /wɔːl/ – Tường
  • Fence: /fɛn(t)s/ – Hàng rào
  • Flower: /ˈfloʊɚ/ – Hoa
  • Path: /pæθ/ – Lối đi bộ
  • Pond: /pɑnd/ – Hồ ao
  • Swimming pool: Hồ bơi

Xem thêm: KTS Việt Nam nhận giải kiến trúc châu Á cho nhà đất, lợp tranh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *