Giàn giáo tiếng anh là gì?

  • scaffolding { noun }Người chủ thấy được tầm nhìn tươi đẹp nào với cần cẩu và giàn giáo thế kia?Owner figuring in the delightful view of cranes and scaffolding?
  • scaffold  { noun }Người chủ thấy được tầm nhìn tươi đẹp nào với cần cẩu và giàn giáo thế kia?Owner figuring in the delightful view of cranes and scaffolding?
Giàn giáo

Ví dụ câu “giàn giáo”

Như vậy, đối với các ca phẫu thuật, chắc chắn có một nhu cầu về các phương pháp dựa trên lắp đặt giàn giáo khác.

So for other kinds of operations, there’s definitely a need for other scaffoldbased approaches.Bây giờ bến ngoài là 1 giàn giáo.

Now, outside there is a scaffold.Sau khi giàn giáo đổ sập, những người sống sót đã bám chặt vào rìa của cái gầm cầu bằng thép rộng 2 centimét và đứng trên một cái rìa bằng thép rộng 20 centimét trong hơn một giờ đồng hồ cho đến khi đội giải cứu có thể với tới họ bằng cái cần trục nặng 36 tấn.

After the scaffolding gave way, the survivors held on to a one-inch (2.5-cm) lip of steel girder and stood on an eight-inch (20-cm) ledge of steel for over an hour until rescue teams could reach them.Và khi nghĩ về thiết kế những giàn giáo khác, trên thực tế, bạn cần một đội ngũ đa ngành.

And when you think about designing those other scaffolds, actually, you need a really multi-disciplinary team.Vào ngày 17-2-1937, 8 công nhân và 2 kỹ sư đã tử vong khi một giàn giáo… đã sập khỏi một lưới an toàn trong lúc xây dựng Cầu Cổng Vàng.

Giàn gíao

On February 17th, 1937 eight workers and two engineers lost their lives when a section of scaffolding fell through a safety net during construction of the Golden Gate Bridge.Nhưng khi về nhà ông ta thấy một mô hình nhỏ của giàn giáo đó cao 6 inch, trên bàn làm việc của mình.

But when he got back home, he saw a miniature of the scaffolding six inches high, on his study table.Các cây trụ to đã không được dựng lên bằng phương pháp dùng giàn giáo thường sử dụng trong các công trường xây dựng.

The towers climbed into the sky with none of the scaffolding normally associated with building projects.Một nhà thần học nói: “Một khi đã có các giáo điều thì Kinh-thánh giống như là giàn giáo bị người ta tháo gỡ sau khi xây xong một bức tường”.

One theologian said: “Once the doctrines are acquired, the Scriptures are like scaffolding that is removed after a wall is built.”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *