Chuyển khoản tiếng anh là gì?

Transfer : Chuyển khoản

Ví dụ

1) Không dùng phương tiện tài chính nào, không chuyển khoản, không séc đảm bảo.

No financial instruments, no wire transfer, no cashier’s checks.

2) Bảo Jeff ở Goldman tôi sẽ không chuyển khoản.

You tell Jeff at Goldman that I’m not transferring funds.

3) Vậy, cô ấy đã nhận được chuyển khoản chưa?

So, did she get the transfer?

4) Chỉ cần chắc chắn rằng tiền tiết kiệm từ lãi suất thấp hơn sẽ lớn hơn phí chuyển khoản dư nợ .

Just make sure that the savings from the lower interest rate are greater than the balance transfer fee .

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Staff movements (n): luân chuyển nhân sự, nhân viên
Retire (v): nghỉ hưu
Dismiss (v): sa thải, đuổi việc
Division (n): phòng ban
finance (v): tài trợ
appointment (n): sự bổ nhiệm
Multinational (a): đa quốc gia
Investor (n): nhà đầu tư
stake (n): tiền đầu tư, cổ phần
inherit (v): thừa kế
accountant(n): nhân viên kế toán
Lend(v): cho vay
Borrow (v): cho mượn
Rent (v): thuê
acquire (v): mua, thôn tỉnh
Distribution (n): phân phối, phân phát
Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp
Purchase (v): mua, giành được
Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán
Stock market (n): thị trường chứng khoán
Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học
opportunity (n): cơ hội
Challenge (n): thử thách
Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp
Intensive course (n): khóa học liên tục, cấp tốc
Commerce: thương mại
Costly: tốn kém
respond to sb/ st: phản ứng, trả lời trước ai, cái gì
tobe responsible for sb/st: chịu trách nhiệm trước ai/ cái gì
Communicate with sb: giao tiếp với ai
Pioneer (n): người đi tiên phong
Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại
lnheritance (n) quyền thừa kế
Fortune (n): tài sân, vận may
property (n): tài sản, của cải
Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
Online account: tài khoản trực tuyến
Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm

Xem thêm: KTS Việt Nam nhận giải kiến trúc châu Á cho nhà đất, lợp tranh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *