Charter capital là gì?

ĐỊNH NGHĨA

Vốn điều lệ là số vốn do tất cả thành viên góp và được ghi vào Điều lệ công ty. Vốn điều lệ ít nhất phải bằng vốn pháp định để được phép thành lập công ty nếu có quy định. Trường hợp này xảy ra gọi là vốn điều lệ tối thiểu.

Theo luật doanh nghiệp, thường các không ty không bị yêu cầu mức vốn điều lệ tối thiểu, trừ một số ngành nghề đặc biệt như ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán…

Charter capital là gì?

Ví dụ

Xin bắt đầu phần tìm hiểu này bằng một câu hỏi để quý vị cùng “ngẫm” cho vui: “Well, what is the more difficult between ‘setting up’ (or ‘organizing’) a corporation and ‘forming’ (or ‘establishing’) a corporation?”

Hình thành một corporation (công ty cổ phần) theo tập quán kinh tế thị trường trên thế giới và riêng tại nước ta bây giờ rất đơn giản. Nhưng ở đâu cũng vậy, thứ khó nhất trong bộ hồ sơ có thể nói là bản điều lệ (charter).

Tùy theo đặc điểm và cách diễn đạt, ở Mỹ charter còn được biết đến bằng các thuật ngữ tương đồng khác, như articles of incorporation, certificate of incorporation, hay corporate charter; người Anh thì gọi là memorandum of association.

Corporation

Như ta biết, corporation là một thực thể pháp lý tách biệt (separate legal entity), trong đó các cổ đông (shareholder) có nghĩa vụ hữu hạn về tài chính (limited financial liability). Nghĩa là, nếu chẳng may công ty khánh tận, các cổ đông chỉ có thể bị mất tối đa số tiền mà họ đã đầu tư (tức buying shares) ở đó thôi. Ta cũng cần nhớ rằng, loại hình doanh nghiệp duy nhất được phát hành cổ phiếu (issue stock) là corporation.

Corporation

Capitalization

Nhưng không chỉ có thế. Khi tách biệt khỏi các chủ nhân “hữu hạn” riêng lẻ như đã nói, các công ty cổ phần sẽ có đời sống vô hạn. Và để có năng lực phát triển liên tục, cơ cấu vốn (capitalization) của một công ty cổ phần luôn nhận được sự linh hoạt.

Nội dung này thường được thể hiện trong các điều lệ, với tinh thần phấn đấu để được ra đại chúng (going public). Theo đó thì: “A corporation needs capital in order to finance growth and expansion. It can raise this capital by issuing securities, either stocks, bonds or both. The total of all securities a corporation issues is known as its capital structure.” Capital structure được diễn đạt ở đây chính là capitalization.

Đặc biệt trong các bản điều lệ thành lập (original charter) các công ty cổ phần thường dự liệu vốn cho một hướng phát triển xa hơn, bằng cách ghi vào điều lệ một lượng cổ phiếu (cổ phần) cụ thể nào đó để rộng đường huy động (raise) về sau và sẽ được cơ quan đăng ký kinh doanh của nhà nước chứng nhận (chartered). Trên điều lệ như vậy con số bằng tiền cụ thể sẽ chẳng có ý nghĩa gì.

Capitalization

Authorized capital

Ở ta gọi là vốn điều lệ (tạm dịch là authorized capital hay chartered capital) được ghi bằng một số tiền, nhưng ở Mỹ họ tính bằng shares và gọi là authorized stocksauthorized shares, hay authorized capital stocks (cổ phiếu được phép phát hành). Về mặt tài chính, đây là một đặc điểm ưu việt và lý thú của loại hình công ty cổ phần. Ta sẽ tìm hiểu thêm nhiều thông tin bổ ích trong các phần khác.

Các thuật ngữ chuyên ngành luật

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: A

  1. Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán
  2. Actus reus: Tính khách quan của tội phạm
  3. Adversarial process: Quá trình tranh tụng
  4. Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác
  5. Amicus curiae (“Friend of the court”): Thân hữu của tòa án
  6. Appellate jurisdiction: Thẩm quyền phúc thẩm
  7. Arrest: Bắt giữ
  8. Arraignment: Sự luận tội
  9. Accountable: Có trách nhiệm
  10. Accountable to: Chịu trách nhiệm trước…
  11. Accredit: Ủy nhiệm, ủy quyền, bổ nhiệm, ủy thác
  12. Acquit: Tuyên bố vô tội, xử trắng án
  13. Act as amended: Luật sửa đổi
  14. Act and deed: Văn bản chính thức (có đóng dấu)
  15. Act of legislation: Sắc luật
  16. Act of God: Thiên tai, trường hợp bất khả kháng
  17. Affidavit: Bản khai
  18. Argument: Lý lẽ, lập luận
  19. Argument for: Lý lẽ tán thành
  20. Argument against: Lý lẽ phản đối
  21. Attorney: Luật sư

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: B

  1. Bail: Tiền bảo lãnh
  2. Bench trial: Phiên xét xử bởi thẩm phán
  3. Bill of information: Đơn kiện của công tố
  4. Bill of attainder: Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
  5. Be convicted of: Bị kết tội
  6. Bring into account: Truy cứu trách nhiệm
Bring into account: Truy cứu trách nhiệm

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: C

  1. Commit: Phạm tội
  2. Crime: Tội phạm
  3. Client: Thân chủ
  4. Civil law: Luật dân sự
  5. Class action: Vụ khởi kiện tập thể
  6. Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể
  7. Common law: Thông luật
  8. Complaint: Khiếu kiện
  9. Concurring opinion: Ý kiến đồng thời
  10. Concurrent jurisdiction: Thẩm quyền tài phán đồng thời
  11. Corpus juris: Luật đoàn thể
  12. Courtroom workgroup: Nhóm làm việc của tòa án
  13. Court of appeals: Tòa phúc thẩm
  14. Criminal law: Luật hình sự
  15. Cross-examination: Đối chất
  16. Certified Public Accountant: Kiểm toán công
  17. Certificate of correctness: Bản chứng thực
  18. Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em
  19. Collegial courts: Tòa cấp cao
  20. Conduct a case: Tiến hành xét sử
  21. Congress: Quốc hội
  22. Constitutional rights: Quyền hiến định
  23. Constitutional Amendment: Tu chính hiến pháp

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: D

  1. Damages: Khoản đền bù thiệt hại
  2. Defendant: Bị đơn, bị cáo.
  3. Depot: Kẻ bạo quyền
  4. Deal (with): Giải quyết, xử lý
  5. Democratic: Dân Chủ
  6. Detail: Chi tiết
  7. Delegate: Đại biểu
  8. Declaratory judgment: Án văn tuyên nhận
  9. Decline to state: Từ chối khai
  10. Deposition: Lời khai
  11. Discovery: Tìm hiểu
  12. Dispute: Tranh chấp, tranh luận
  13. Dissenting opinion: Ý kiến phản đối
  14. Diversity of citizenship suit: Vụ kiện giữa các công dân của các bang
  15. Designates: Phân công

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: E

  1. Enbanc: Thủ tục tố tụng toàn thẩm
  2. Election Office: Văn phòng bầu cử
  3. Equity: Luật công bình
  4. Ex post facto law: Luật có hiệu lực hồi tố

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: F

  1. Felony: Trọng tội
  2. Fine: Phạt tiền
  3. Financial Services Executive: Giám đốc dịch vụ tài chính
  4. Financial Investment Advisor: Cố vấn đầu tư tài chính
  5. Financial Systems Consultant: Tư vấn tài chính
  6. Fiscal Impact : Ảnh hưởng đến ngân sách công
  7. Forfeitures: Phạt nói chung
  8. Fund/funding: Kinh phí/cấp kinh phí
  9. Free from intimidation: Không bị đe doạ, tự nguyện.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: G

  1. General obligation bonds: Công trái trách nhiệm chung
  2. General Election: Tổng Tuyển Cử
  3. Government bodies: Cơ quan công quyền
  4. Grand jury: Bồi thẩm đoàn
  5. Governor: Thống Đốc
Government bodies: Cơ quan công quyền

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: H

  1. Health (care) coverage: Bảo hiểm y tế
  2. Habeas corpus: Luật bảo thân
  3. High-ranking officials: Quan chức cấp cao

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: I

  1. Impeachment: Luận tội
  2. Independent: Độc lập
  3. Indictment: Cáo trạng
  4. Initiatives: Đề xướng luật
  5. Inquisitorial method: Phương pháp điều tra
  6. Initiative Statute: Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt
  7. Insurance Consultant/Actuary: Tư vấn viên/Chuyên viên bảo hiểm
  8. Interrogatories: Câu chất vấn tranh tụng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: J

  1. Judgment: Án văn
  2. Jurisdiction: Thẩm quyền tài phán
  3. Judicial review: Xem xét của tòa án
  4. Justiciability: Phạm vi tài phán
  5. Juveniles: Vị thành niên
  6. Justify: Giải trình

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *